Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của goatdanh từEN-VI Dict
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của goatđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của goatđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The goats climbed the rocky hill.
-
She tried to goats the issue.