TanroDictionary

godparent

/ˈɡɒdpeərənt/

Anh
0

godparent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her godparent sent a gift for her birthday.