Nghĩa tiếng Việt
- Đối với thần linh; đối với thượng đế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His thoughts turned godward during the storm.
/ˈɡɑːdwəd/
godward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đối với thần linh; đối với thượng đế.
His thoughts turned godward during the storm.