Nghĩa tiếng Việt
- Bị cắt buồng trứng, bị thiến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gonadectomized animal could no longer breed.
/ɡəʊnɑːkˈdemətst/
gonadectomized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị cắt buồng trứng, bị thiến.
The gonadectomized animal could no longer breed.