Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ quá khứ của go.động từEN-VI Dict
- Vắng mặttính từEN-VI Dict
- Không lấy lại được, không cứu được, vô phương cứu chữatính từEN-VI Dict
- Có thai, mang thaitính từEN-VI Dict
- Chếttính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has gone home after dinner.
-
Her seat was gone when I arrived.
-
The old mistake was gone for good.
-
She is gone with child this year.
-
His favorite cat is gone now.