TanroDictionary Sổ từ

gonid

/ˈɡɑːnɪd/

Anh
0

gonid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tế bào lục (lục sắc bào); bào tử nội sinh; tế bào sinh sản vô tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tế bào lục (lục sắc bào); bào tử nội sinh; tế bào sinh sản vô tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each gonid moved gently in the water.