Nghĩa tiếng Việt
- Tế bào lục (lục sắc bào); bào tử nội sinh; tế bào sinh sản vô tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each gonid moved gently in the water.
/ˈɡɑːnɪd/
gonid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tế bào lục (lục sắc bào); bào tử nội sinh; tế bào sinh sản vô tính.
Each gonid moved gently in the water.