Nghĩa tiếng Việt
- Người hay ngồi lê đôi mách, người hay kháo chuyện nói xấu; người hay nói chuyện tầm phào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gossiper spread rumors at school.
/ˈɡɑːsəpɜː/
gossiper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay ngồi lê đôi mách, người hay kháo chuyện nói xấu; người hay nói chuyện tầm phào.
The gossiper spread rumors at school.