Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gouge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was gouging the wood with a knife.
/ɡˈaʊdʒɪŋ/
gouging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gouge.
He was gouging the wood with a knife.