Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể cai trị, tính có thể thống trị.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể cai quản, tính có thể quản lý.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể kiềm chế.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể chi phối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The town's governabiliti surprised the council.
-
The new manager improved governabiliti.
-
They discussed the governability today.
-
The system's governabiliti depends on trust.