TanroDictionary Sổ từ

grabber

/ɡrˈæbə/

Anh
0

grabber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người túm, người vồ, người chụp lấy; Người tước đoạt, người chiếm đoạt; Kẻ hám tiền, kẻ chỉ thích làm giàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người túm, người vồ, người chụp lấy.danh từEN-VI Dict
  2. Người tước đoạt, người chiếm đoạt.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ hám tiền, kẻ chỉ thích làm giàu.danh từEN-VI Dict
  4. mò, sờ soạngđộng từEN-VI Dict
  5. bò (để tìm vật gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grabber snatched the bag from the table.

  2. A grabber helped the team.

  3. That grabber only cares about money.

  4. I grabbed the keys under the sofa.

  5. The puppy grabbed through the grass.