TanroDictionary Sổ từ

grackle

/ˈɡrækəl/

Anh
0

grackle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáo đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáo đá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A grackle landed on the fence and sang loudly.