TanroDictionary Sổ từ

gradatory

/ˈɡreɪdəˌtɔːri/

Anh
0

gradatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có phân cấp, có thứ bậc; Tiến lên tuần tự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có phân cấp, có thứ bậc.tính từEN-VI Dict
  2. Tiến lên tuần tự.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The awards followed a gradatory order of achievement.

  2. The plan moved in a gradatory way.