TanroDictionary Sổ từ

graduation

/ˌɡrædʒuˈeɪʃn/

Anh
0

graduation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia độ; Sự tăng dần dần; Sự sắp xếp theo mức độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chia độ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tăng dần dần.danh từEN-VI Dict
  3. Sự sắp xếp theo mức độ.danh từEN-VI Dict
  4. Sự cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi).danh từEN-VI Dict
  5. Sự cấp bằng tốt nghiệp; sự tốt nghiệp; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) lễ trao bằng tốt nghiệp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ruler has graduation marks every centimeter.

  2. The pain faded in gradual graduation over time.

  3. We made graduation of the tasks by difficulty.

  4. The sauce needed graduation before it became thick.

  5. Their graduation was held in the school hall.