Nghĩa tiếng Việt
- Grafitô (hình vẽ, chữ viết trên tường cổ... ).danh từEN-VI Dict
- Nghệ thuật grafitô (trang trí bằng cách cạo thạch cao cho lộ mặt dưới có màu khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The graffiti covered the old bridge.
-
She liked the graffiti art on paper.