TanroDictionary Sổ từ

grafter

/ˈɡræftɜː/

Anh
0

grafter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cành ghép; chồi ghép; Dao ghép; , (thông tục) kẻ ăn hối lộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành ghép; chồi ghép.danh từEN-VI Dict
  2. Dao ghép.danh từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) kẻ ăn hối lộdanh từEN-VI Dict
  4. kẻ đút lót, kẻ hối lộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grafter joined two branches together.

  2. The grafter used a sharp knife.

  3. The grafter took money for special favors.

  4. The grafter offered money to the official.