TanroDictionary

granny

/ˈɡræni/

Anh
0

granny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà; Bà già; , lóng pháo lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà.danh từEN-VI Dict
  2. Bà già.danh từEN-VI Dict
  3. , lóng pháo lớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The granny was useful in class.

  2. My granny told me a gentle story.