Nghĩa tiếng Việt
- Đá nhân tạo bằng xi măng trộn granit vụn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path was paved with granolith blocks.
/ˈɡrænəlɪθ/
granolith là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá nhân tạo bằng xi măng trộn granit vụn.
The path was paved with granolith blocks.