TanroDictionary Sổ từ

granolith

/ˈɡrænəlɪθ/

Anh
0

granolith là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá nhân tạo bằng xi măng trộn granit vụn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá nhân tạo bằng xi măng trộn granit vụn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The path was paved with granolith blocks.