TanroDictionary Sổ từ

grantee

/ɡrænˈti/

Anh
0

grantee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được ban (cái gì); Người được hưởng trợ cấp; Người được hưởng quyền chuyển nhượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được ban (cái gì).danh từEN-VI Dict
  2. Người được hưởng trợ cấp.danh từEN-VI Dict
  3. Người được hưởng quyền chuyển nhượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grantee signed the agreement yesterday.

  2. The grantee received help for school fees.

  3. The grantee gained rights to the land.