Nghĩa tiếng Việt
- Đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị.tính từEN-VI Dict
- Sinh động.tính từEN-VI Dict
- Tạo hình.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) chữ viết; (thuộc) hình chữ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please check the graphic statics on this page.
-
She gave a graphic account of the match.
-
Students often study the graphic arts in school.
-
The graphic style made the map easy to read.
-
graphic statics
tĩnh học đồ thị