Nghĩa tiếng Việt
- Người túm lấy, người níu lấy, người ôm ghì.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) bàn tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The grappler held the bag tightly.
-
Use your grappler to open the jar.
/ˈɡræpəlɜː/
grappler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người túm lấy, người níu lấy, người ôm ghì; , (từ lóng) bàn tay.
The grappler held the bag tightly.
Use your grappler to open the jar.