TanroDictionary Sổ từ

grappler

/ˈɡræpəlɜː/

Anh
0

grappler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người túm lấy, người níu lấy, người ôm ghì; , (từ lóng) bàn tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người túm lấy, người níu lấy, người ôm ghì.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) bàn tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grappler held the bag tightly.

  2. Use your grappler to open the jar.