Nghĩa tiếng Việt
- Nắm chặt, giữ chặt.tính từEN-VI Dict
- Tham lam, keo cú.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She held the bag with a grasping hand.
-
His grasping habit annoyed his friends.
/ˈɡrɑːspɪŋ/
grasping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nắm chặt, giữ chặt; Tham lam, keo cú.
She held the bag with a grasping hand.
His grasping habit annoyed his friends.