TanroDictionary Sổ từ

grass-widower

/ˈɡræsˈwɪdəwɜː/

Anh
0

grass-widower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn ông vắng vợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn ông vắng vợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He became a grass-widower during the trip.