Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grave.động từEN-VI Dict
- Sự khắc; sự chạm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is graving the name into wood.
-
The graving on the stone was very neat.
/ˈɡreɪvɪŋ/
graving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grave; Sự khắc; sự chạm.
He is graving the name into wood.
The graving on the stone was very neat.