TanroDictionary Sổ từ

graving

/ˈɡreɪvɪŋ/

Anh
0

graving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grave; Sự khắc; sự chạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grave.động từEN-VI Dict
  2. Sự khắc; sự chạm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is graving the name into wood.

  2. The graving on the stone was very neat.