Nghĩa tiếng Việt
- Giây mỡ, dính mỡ.tính từEN-VI Dict
- Bằng mỡ; như mỡ.tính từEN-VI Dict
- Béo, ngậy.tính từEN-VI Dict
- Trơn, nhờn.tính từEN-VI Dict
- Trơn tru, chạy đều (công việc).tính từEN-VI Dict
- Mắc bệnh thối gót (ngựa).tính từEN-VI Dict
- Chưa tẩy nhờn (len).tính từEN-VI Dict
- Nhiều sương mù (trời).tính từEN-VI Dict
- Thớ lợ, ngọt xớt (thái độ, lời nói.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My hands felt greasi after the snack.
-
The soup had a greasi shine on top.
-
The cheese was rich and greasi.
-
Be careful on that greasy road near the kitchen.
-
The project ran greasi after the update.