Nghĩa tiếng Việt
- Xanh lá cây, (màu) lục.tính từEN-VI Dict
- Xanh; tươi.tính từEN-VI Dict
- Đầy sức sống; thanh xuân.tính từEN-VI Dict
- Chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề; thơ ngây, cả tin.tính từEN-VI Dict
- Tái xanh, tái ngắt (nước da).tính từEN-VI Dict
- Ghen, ghen tức, ghen tị.tính từEN-VI Dict
- Còn mới, chưa lành, chưa liền (vết thương).tính từEN-VI Dict
- Màu xanh lá cây, màu xanh lục.danh từEN-VI Dict
- Quần áo màu lục.danh từEN-VI Dict
- Phẩm lục (để nhuộm).danh từEN-VI Dict
- Cây cỏ.danh từEN-VI Dict
- Bãi cỏ xanh, thảm cỏ xanh.danh từEN-VI Dict
- Rau.danh từEN-VI Dict
- Tuổi xanh, tuổi thanh xuân; sức sống, sức cường tráng.danh từEN-VI Dict
- Vẻ cả tin; vẻ ngây thơ non nớt.danh từEN-VI Dict
- Trở nên xanh lá cây, hoá thành màu lục.động từEN-VI Dict
- Làm cho xanh; nhuộm lục.động từEN-VI Dict
- Bịp, lừa bịp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a green dress to school.
-
The grass is very green in the spring.
-
She enjoyed her green years at university.
-
The new worker is still a bit green.
-
He looked green after seeing the ghost.