TanroDictionary

green

/ɡriːn/

Anh
0

green là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xanh lá cây, (màu) lục; Xanh; tươi; Đầy sức sống; thanh xuân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xanh lá cây, (màu) lục.tính từEN-VI Dict
  2. Xanh; tươi.tính từEN-VI Dict
  3. Đầy sức sống; thanh xuân.tính từEN-VI Dict
  4. Chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề; thơ ngây, cả tin.tính từEN-VI Dict
  5. Tái xanh, tái ngắt (nước da).tính từEN-VI Dict
  6. Ghen, ghen tức, ghen tị.tính từEN-VI Dict
  7. Còn mới, chưa lành, chưa liền (vết thương).tính từEN-VI Dict
  8. Màu xanh lá cây, màu xanh lục.danh từEN-VI Dict
  9. Quần áo màu lục.danh từEN-VI Dict
  10. Phẩm lục (để nhuộm).danh từEN-VI Dict
  11. Cây cỏ.danh từEN-VI Dict
  12. Bãi cỏ xanh, thảm cỏ xanh.danh từEN-VI Dict
  13. Rau.danh từEN-VI Dict
  14. Tuổi xanh, tuổi thanh xuân; sức sống, sức cường tráng.danh từEN-VI Dict
  15. Vẻ cả tin; vẻ ngây thơ non nớt.danh từEN-VI Dict
  16. Trở nên xanh lá cây, hoá thành màu lục.động từEN-VI Dict
  17. Làm cho xanh; nhuộm lục.động từEN-VI Dict
  18. Bịp, lừa bịp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a green dress to school.

  2. The grass is very green in the spring.

  3. She enjoyed her green years at university.

  4. The new worker is still a bit green.

  5. He looked green after seeing the ghost.