TanroDictionary Sổ từ

greenyard

/ˈɡriːnəd/

Anh
0

greenyard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bãi rào nhốt súc vật lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bãi rào nhốt súc vật lạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They moved the cows into the greenyard.