TanroDictionary Sổ từ

greet

/ɡriːt/

Anh
0

greet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chào, chào hỏi, đón chào; Chào mừng, hoan hô; Bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chào, chào hỏi, đón chào.động từEN-VI Dict
  2. Chào mừng, hoan hô.động từEN-VI Dict
  3. Bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai).động từEN-VI Dict
  4. Khóc lóc, than khóc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should greet your guests with a warm smile.

  2. Fans will greet his victory with loud cheers.

  3. Sweet music began to greet our ears tonight.

  4. The children greet the puppy with a laugh.

  5. to greet somebody with a smile

    mỉm cười chào ai