Nghĩa tiếng Việt
- Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở.động từEN-VI Dict
- Lớn, lớn lên (người).động từEN-VI Dict
- Phát triển, tăng lên, lớn thêm.động từEN-VI Dict
- Dần dần trở thành, dần dần trở nên.động từEN-VI Dict
- Trồng (cây, hoa).động từEN-VI Dict
- Để (râu, tóc... ) mọc dài.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seeds grew after the first rain.
-
The child grew taller over the summer.
-
The plant grew taller after the rain.
-
She grew calm during the long walk.
-
They grew tomatoes in the small garden.