Nghĩa tiếng Việt
- Dòng lưới, cường - độ dòng lưới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The grid current was useful in class.
/ˈɡrɪd ˈkɜːənt/
grid current là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng lưới, cường - độ dòng lưới.
The grid current was useful in class.