TanroDictionary Sổ từ

gridiron

/ˈɡrɪdaɪən/

Anh
0

gridiron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỉ (nướng chả); , (thể dục, thể thao), (thông tục) sân đá bóng (trong phạm vi đường biên); Khung (để) kéo phông (trên tầng thượng sân khấu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỉ (nướng chả).danh từEN-VI Dict
  2. , (thể dục, thể thao), (thông tục) sân đá bóng (trong phạm vi đường biên).danh từEN-VI Dict
  3. Khung (để) kéo phông (trên tầng thượng sân khấu).danh từEN-VI Dict
  4. Giàn đỡ tàu (trong xưởng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The steak sizzled on the gridiron.

  2. The team played hard on the gridiron.

  3. Workers lifted the lights to the gridiron.

  4. The ship rested on the gridiron for repair.