TanroDictionary

grimacing

/ɡrˈɪmɪsɪŋ/

Anh
0

grimacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grimace.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grimace.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is grimacing because the soup is too hot.