Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grimace.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is grimacing because the soup is too hot.
/ɡrˈɪmɪsɪŋ/
grimacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grimace.
She is grimacing because the soup is too hot.