Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grime.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is griming the old tools in the shed.
/ˈɡraɪmɪŋ/
griming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grime.
He is griming the old tools in the shed.