TanroDictionary Sổ từ

grimly

/ˈɡrɪmli/

Anh
0

grimly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lay chuyển được, dứt khoát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không lay chuyển được, dứt khoát.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked grimly all day.