Nghĩa tiếng Việt
- Đầy bụi bẩn; cáu ghét.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please clean the grimy windows in the hall.
-
grimy windows
những cửa sổ đầy bụi bẩn
-
grimy faces
những bộ mặt cáu ghét
/ˈɡrɑɪmi/
grimy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy bụi bẩn; cáu ghét.
Please clean the grimy windows in the hall.
grimy windows
những cửa sổ đầy bụi bẩn
grimy faces
những bộ mặt cáu ghét