TanroDictionary Sổ từ

groaning

/ˈɡroʊnɪŋ/

Anh
0

groaning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rên rỉ; Lẩm bẩm; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của groan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rên rỉ.tính từEN-VI Dict
  2. Lẩm bẩm.tính từEN-VI Dict
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của groan.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The groaning man asked for water.

  2. Her groaning answer showed she was tired.

  3. He is groaning under the heavy bag.