TanroDictionary Sổ từ

groat

/ɡrəʊt/

Anh
0

groat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng bốn xu (bằng bạc); Số tiền nhỏ mọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng bốn xu (bằng bạc).danh từEN-VI Dict
  2. Số tiền nhỏ mọn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid a groat for the old ring.

  2. He does not have a groat in his pocket.

  3. without a groat in one's pocket

    không một xu dính túi