TanroDictionary Sổ từ

groover

/ˈɡruːvɜː/

Anh
0

groover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái bào rãnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bào rãnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a groover to cut the wood.