TanroDictionary Sổ từ

groovy

/ˈɡruːvi/

Anh
0

groovy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hấp dẫn do cách ăn mặc hợp thời trang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hấp dẫn do cách ăn mặc hợp thời trang.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That jacket looks groovy on him.