Nghĩa tiếng Việt
- Tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng.danh từEN-VI Dict
- Người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His grouch ruined the quiet morning.
-
He is a grouch before breakfast.
-
Do not grouch about the small delay.