TanroDictionary Sổ từ

grouch

/ɡraʊtʃ/

Anh
0

grouch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng; Người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng; , (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng.danh từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His grouch ruined the quiet morning.

  2. He is a grouch before breakfast.

  3. Do not grouch about the small delay.