/ˈɡraʊnˌdeɪdʒ/
groundage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phí lưu cảng.
He kept the groundage on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm