TanroDictionary Sổ từ

groundage

/ˈɡraʊnˌdeɪdʒ/

Anh
0

groundage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phí lưu cảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phí lưu cảng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the groundage on the desk.