TanroDictionary Sổ từ

groundling

/ˈɡrɑʊndlɪŋ/

Anh
0

groundling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá tầng đáy; Cây bò (trên mặt đất); cây lùa; Khán giả ở khu vực trước sân khấu (ở Anh xưa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá tầng đáy.danh từEN-VI Dict
  2. Cây bò (trên mặt đất); cây lùa.danh từEN-VI Dict
  3. Khán giả ở khu vực trước sân khấu (ở Anh xưa).danh từEN-VI Dict
  4. Khán giả dễ tính; độc giả dễ tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The groundling hid near the river bed.

  2. That vine is a groundling with spreading stems.

  3. The groundling waited close to the stage.

  4. As a groundling, she enjoyed simple stories.