Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm.danh từEN-VI Dict
- Nhóm, gốc.danh từEN-VI Dict
- Hợp thành nhóm; tập hợp lại.động từEN-VI Dict
- Phân loại, phân loại, phân hạng, phân phối theo nhóm.động từEN-VI Dict
- Tạo nên sự hoà hợp màu sắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She joined a small group of local artists.
-
The group sang softly around the fire.
-
They grouped the chairs before the meeting.
-
We grouped the books by color.
-
The designer grouped warm colors together.