Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của group.động từEN-VI Dict
- Sự họp thành nhóm.danh từEN-VI Dict
- Nhóm, tổ, đội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are grouping the cards by color.
-
Grouping the items saved us time.
-
That grouping of friends meets every week.