TanroDictionary Sổ từ

groupie

/ˈɡruːpi/

Anh
0

groupie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Fan ruột; Cô gái đi theo cổ động các băng nhạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Fan ruộtdanh từEN-VI Dict
  2. Cô gái đi theo cổ động các băng nhạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was a longtime groupie of the band.

  2. The groupie waited outside after the concert.