Nghĩa tiếng Việt
- Fan ruộtdanh từEN-VI Dict
- Cô gái đi theo cổ động các băng nhạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was a longtime groupie of the band.
-
The groupie waited outside after the concert.
/ˈɡruːpi/
groupie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Fan ruột; Cô gái đi theo cổ động các băng nhạc.
She was a longtime groupie of the band.
The groupie waited outside after the concert.