Nghĩa tiếng Việt
- Người trồng.danh từEN-VI Dict
- Cây trồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The grower sold fresh fruit at the market.
-
This plant is a very rapid grower.
-
a rapid grower
cây lớn nhanh
-
a slow grower
cây mọc chậm