TanroDictionary Sổ từ

grower

/ˈɡrəʊə(r)/

Anh
0

grower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trồng; Cây trồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trồng.danh từEN-VI Dict
  2. Cây trồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grower sold fresh fruit at the market.

  2. This plant is a very rapid grower.

  3. a rapid grower

    cây lớn nhanh

  4. a slow grower

    cây mọc chậm