TanroDictionary Sổ từ

growled

/ɡraʊld/

Anh
0

growled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của growl.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của growlđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog growled when someone opened the gate.