Nghĩa tiếng Việt
- Sự lớn mạnh, sự phát triển.danh từEN-VI Dict
- Sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương.danh từEN-VI Dict
- Sự sinh trưởng.danh từEN-VI Dict
- Sự trồng trọt, vụ mùa màng.danh từEN-VI Dict
- Cái đang sinh trưởng, khối đã mọc.danh từEN-VI Dict
- Khối u, u.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The growth of the plant was fast.
-
The company saw significant growth last year.
-
The baby showed rapid growth in just months.
-
Farmers are happy with the rice growth.
-
A thick growth of weeds covered the yard.