TanroDictionary

grumble

/ˈɡrʌmbl/

Anh
0

grumble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu; Sự lầm bầm; tiếng lầm bầm; Càu nhàu, cằn nhằn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lầm bầm; tiếng lầm bầm.danh từEN-VI Dict
  3. Càu nhàu, cằn nhằn.động từEN-VI Dict
  4. Lẩm bẩm, lầm bầm.động từEN-VI Dict
  5. Gầm lên (sấm).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her grumble was hard to ignore.

  2. I heard a soft grumble from the room.

  3. They often grumble about the long commute.

  4. They will grumble about the new rules.

  5. Thunder began to grumble overhead.