Nghĩa tiếng Việt
- Sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu.danh từEN-VI Dict
- Sự lầm bầm; tiếng lầm bầm.danh từEN-VI Dict
- Càu nhàu, cằn nhằn.động từEN-VI Dict
- Lẩm bẩm, lầm bầm.động từEN-VI Dict
- Gầm lên (sấm).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her grumble was hard to ignore.
-
I heard a soft grumble from the room.
-
They often grumble about the long commute.
-
They will grumble about the new rules.
-
Thunder began to grumble overhead.