TanroDictionary Sổ từ

grume

/ɡruːm/

Anh
0

grume là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất dính nhớt, chất lầy nhầy; Cục máu đông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất dính nhớt, chất lầy nhầy.danh từEN-VI Dict
  2. Cục máu đông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thick grume covered the bottom of the jar.

  2. The nurse noticed a small grume in the tube.