Nghĩa tiếng Việt
- Phân chim (ở Nam-Mỹ và các đảo Thái-bình-dương, dùng làm phân bón).danh từEN-VI Dict
- Phân xác cá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer used guana to help the soil.
-
The island beach was covered with guana after birds came.