TanroDictionary Sổ từ

guana

/ˈɡwɑːnə/

Anh
0

guana là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân chim (ở Nam-Mỹ và các đảo Thái-bình-dương, dùng làm phân bón); Phân xác cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân chim (ở Nam-Mỹ và các đảo Thái-bình-dương, dùng làm phân bón).danh từEN-VI Dict
  2. Phân xác cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer used guana to help the soil.

  2. The island beach was covered with guana after birds came.